Phồn thể · TOCFLC2

zhì

đến, tới; đến; nhất; tới; đến khi

Hán–Việt: chí6 nét
Giới từBộ · #133

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chí

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

乃至 · và thậm chí; đi đến mức甚至 · thậm chí; đến mức mà

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿱一厶土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 至 gồm 一 và 厶 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 至 thành 一 + 厶 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đến, tới”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chí · zhìđến · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

至今zhì jīncho đến nay; đến ngày hôm nay至少zhì shǎoít nhất; (nói một cách) tối thiểu至於zhì yúcòn về; đối với乃至nǎi zhìvà thậm chí; đi đến mức甚至shèn zhìthậm chí; đến mức mà不至於bù zhì yúkhông đến mức; không tệ như
至人zhì réncon người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân
至上zhì shàngtối cao; tối thượng
至交zhì jiāobạn thân nhất
至多zhì duōtối đa; giới hạn trên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

至今 · cho đến nay; đến ngày hôm nay至少 · ít nhất; (nói một cách) tối thiểu至於 · còn về; đối với乃至 · và thậm chí; đi đến mức

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác