Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

suī

mặc dù; dù rằng

Hán–Việt: tuy17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

雖然雖則雖是雖說

Thành phần

suī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tuy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tuy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

雖則 · tuy nhiên; mặc dù雖說 · tuy; dù

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰虽隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雖 gồm 虽 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雖 thành 虽 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mặc dù”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
zhuīchim đuôi ngắn
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雖然suī ránmặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
雖則suī zétuy nhiên; mặc dù
雖是suī shìmặc dù; ngay cả khi
雖說suī shuōtuy; dù
雖死猶榮suī sǐ yóu róngnghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
雖敗猶榮suī bài yóu róngvinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
雖死猶生suī sǐ yóu shēngnghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
話雖如此huà suī rú cǐdù vậy đi nữa

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雖然 · mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)雖則 · tuy nhiên; mặc dù雖是 · mặc dù; ngay cả khi雖說 · tuy; dù

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác