Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

hỗn hợp; đa dạng; nhiều loại; pha trộn

Hán–Việt: tạp18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tạp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tạp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

雜誌 · tạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]複雜 · phức tạp; rắc rối雜交 · lai tạo; giao phối tạp雜件 · hàng hóa tạp nham雜色 · nhiều màu; hỗn tạp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⿳亠从木隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雜 gồm 亠 và 从 và 木 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雜 thành 亠 + 从 + 木 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hỗn hợp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雜草zá cǎocỏ dại雜誌zá zhìtạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]複雜fù záphức tạp; rắc rối
雜工zá gōngcông nhân không có tay nghề
雜文zá wénbài luận
雜交zá jiāolai tạo; giao phối tạp
雜件zá jiànhàng hóa tạp nham
雜色zá sènhiều màu; hỗn tạp
雜役zá yìcông việc lặt vặt; nhân viên bán thời gian
雜技zá jìxiếc; LT:場|场[chang3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雜草 · cỏ dại雜誌 · tạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]複雜 · phức tạp; rắc rối雜工 · công nhân không có tay nghề

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác