Phồn thể · TOCFLB2

gà; gia cầm; LT:隻|只[zhi1]; (tiếng lóng) gái mại dâm

18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

雞排雞丁雞巴雞毛

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰奚隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雞 gồm 奚 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雞 thành 奚 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gà”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雞排jī páiức gà; thịt gà chiên
雞丁jī dīngthịt gà cắt hạt lựu
雞巴jī ba5cu; dương vật (tục)
雞毛jī máolông gà; Lượng từ: 根[gen1]
雞扒jī páxem 雞排|鸡排[ji1 pai2]
雞奸jī jiānquan hệ tình dục qua đường hậu môn; giao hợp qua đường hậu môn
雞年jī niánNăm con Gà (ví dụ: 2005)
雞肉jī ròuthịt gà
雞肋jī lèixương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì
雞東Jī dōnghuyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雞排 · ức gà; thịt gà chiên雞丁 · thịt gà cắt hạt lựu雞巴 · cu; dương vật (tục)雞毛 · lông gà; Lượng từ: 根[gen1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác