Phồn thể · TOCFLA1

zhǐ

chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là; nhưng

Hán–Việt: chỉ5 nét
Adv · Phó từBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chỉ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chỉ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

只是 · chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản只要 · chỉ cần; miễn là不只 · không chỉ; không chỉ đơn thuần只不過 · chỉ; chỉ là只有 · chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2 neng2 quan2 yu4] "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu")只消 · chỉ cần; chỉ mất

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱口八

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 只 gồm 口 và 八. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 只 thành 口 + 八, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chỉ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

只是zhǐ shìchỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản只要zhǐ yàochỉ cần; miễn là不只bù zhǐkhông chỉ; không chỉ đơn thuần只不過zhǐ bu5 guòchỉ; chỉ là
只好zhǐ hǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
只有zhǐ yǒuchỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2 neng2 quan2 yu4] "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu")
只見zhǐ jiànnhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)
只怕zhǐ pàe rằng...; có lẽ
只消zhǐ xiāochỉ cần; chỉ mất
只能zhǐ néngchỉ có thể; buộc phải làm gì đó

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

只是 · chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản只要 · chỉ cần; miễn là不只 · không chỉ; không chỉ đơn thuần只不過 · chỉ; chỉ là

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác