Phồn thể · TOCFLB2

shuāng · Shuāng

đôi; họ [Shuang1]; hai; cặp; cả hai

Hán–Việt: song18 nétDạng đối chiếu:
Lượng từBộ · #172

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

shuāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

song

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm song giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

雙方 · song phương; hai bên雙邊 · song phương雙子 · Song Tử (chòm sao)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱雔又

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雙 gồm 雔 và 又. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雙 thành 雔 + 又, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đôi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雙方shuāng fāngsong phương; hai bên雙親shuāng qīncha mẹ雙邊shuāng biānsong phương雙贏shuāng yíngcó lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi雙胞胎shuāng bāo tāisinh đôi; LT:對|对[dui4]
雙人shuāng rénhai người; đôi
雙刃shuāng rènlưỡi dao hai lưỡi
雙子Shuāng zǐSong Tử (chòm sao)
雙手shuāng shǒucả hai tay
雙打shuāng dǎđánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雙方 · song phương; hai bên雙親 · cha mẹ雙邊 · song phương雙贏 · có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác