Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tập hợp; thu thập; tuyển tập; lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập

Hán–Việt: tập12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tập

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tập giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

集合 · tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp密集 · tập trung; chen chúc cùng nhau集子 · tuyển tập; tác phẩm được chọn集中 · tập trung; tập hợp集刊 · tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱隹木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 集 gồm 隹 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 集 thành 隹 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tập hợp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

集合jí hétập hợp; tập trung; (toán) tập hợp市集shì jíhội chợ; chợ (ở nơi công cộng)收集shōu jíthu thập; sưu tầm密集mì jítập trung; chen chúc cùng nhau影集yǐng jíalbum ảnh; LT:本[ben3]
集子jí zi5tuyển tập; tác phẩm được chọn
集中jí zhōngtập trung; tập hợp
集刊jí kāntuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)
集市jí shìchợ; hội chợ
集安Jí ānJi'an, thành phố cấp huyện ở Thông Hoa 通化, Cát Lâm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

集合 · tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp市集 · hội chợ; chợ (ở nơi công cộng)收集 · thu thập; sưu tầm密集 · tập trung; chen chúc cùng nhau

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác