Phồn thể · TOCFLB2

zhǐ

chỉ, có nghĩa là; ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến; phụ thuộc vào; dựa vào

Hán–Việt: chỉ9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chỉ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chỉ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

指出 · chỉ ra; nêu ra指正 · chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận指示 · chỉ ra; chỉ dẫn指導 · hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo指引 · hướng dẫn; chỉ dẫn指代 · chỉ đến; được dùng thay cho

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌旨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 指 gồm 扌 và 旨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 指 thành 扌 + 旨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chỉ, có nghĩa là”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

指出zhǐ chūchỉ ra; nêu ra指正zhǐ zhèngchỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận指示zhǐ shìchỉ ra; chỉ dẫn指導zhǐ dǎohướng dẫn; đưa ra chỉ đạo
指引zhǐ yǐnhướng dẫn; chỉ dẫn
指代zhǐ dàichỉ đến; được dùng thay cho
指令zhǐ lìngmệnh lệnh; lệnh
指斥zhǐ chìlên án; phê phán
指甲zhǐ jia5móng tay
指交zhǐ jiāokích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

指出 · chỉ ra; nêu ra指正 · chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận指示 · chỉ ra; chỉ dẫn指導 · hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác