Phồn thể · TOCFLC1

zhǐ

cho đến; dừng; cấm; chỉ

Hán–Việt: chỉ4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chỉ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chỉ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

止損 · (tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻上丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 止 gồm 上 và 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 止 thành 上 + 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cho đến”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chỉ · zhǐdừng lại · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

止痛zhǐ tònggiảm đau; ngừng đau阻止zǔ zhǐngăn chặn; ngăn cản停止tíng zhǐdừng; tạm dừng; ngừng lại禁止jìn zhǐcấm; ngăn cấm廢止fèi zhǐbãi bỏ (một luật); chấm dứt
止血zhǐ xuècầm máu; thuốc cầm máu
止步zhǐ bùdừng lại; ngừng
止咳zhǐ kéđể giảm ho
止息zhǐ xīngừng; chấm dứt
止損zhǐ sǔn(tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

止痛 · giảm đau; ngừng đau阻止 · ngăn chặn; ngăn cản停止 · dừng; tạm dừng; ngừng lại禁止 · cấm; ngăn cấm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác