Phồn thể · TOCFLB2

pèng

va, chạm; chạm; gặp; va phải

13 nét
Động từBộ · #112

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

碰到碰上碰巧碰見

Thành phần

pèng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰石並

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 碰 gồm 石 và 並. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 碰 thành 石 + 並, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “va, chạm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thạch · shíđá · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

碰到pèng dàotình cờ gặp; phải đối mặt
碰上pèng shàngtình cờ gặp; gặp phải
碰巧pèng qiǎotình cờ; ngẫu nhiên
碰見pèng jiàntình cờ gặp; gặp (bất ngờ)
碰面pèng miàngặp; gặp gỡ (ai đó)
碰倒pèng dǎolàm đổ
碰損pèng sǔndập nát (hư hỏng trái cây mềm, v.v.)
碰磁pèng cíbiến thể của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]
碰撞pèng zhuàngva chạm; sự va chạm
碰壁pèng bìđâm vào tường; (nghĩa bóng) gặp trở ngại lớn; gặp trục trặc; bị từ chối phũ phàng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

碰到 · tình cờ gặp; phải đối mặt碰上 · tình cờ gặp; gặp phải碰巧 · tình cờ; ngẫu nhiên碰見 · tình cờ gặp; gặp (bất ngờ)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác