Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Shí · dàn · shí

họ [Shi2]; viết tắt của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], thủ phủ của Hà Bắc; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]; đá

Hán–Việt: thạch5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蔣介石石女石川石工

Thành phần

Shí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thạch

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thạch giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

蔣介石 · Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸厂口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 石 gồm 厂 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 石 thành 厂 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shi2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thạch · shíđá · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蔣介石Jiǎng Jiè shíTưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975
石女shí nǚnữ mắc dị tật không có hoặc bị bịt kín âm đạo (do khiếm khuyết bẩm sinh)
石川Shí chuānIshikawa (họ và địa danh Nhật Bản)
石工shí gōngnghề thợ đá; thợ đá
石井Shí jǐngIshii (họ tiếng Nhật)
石化shí huàhóa đá; ngành công nghiệp hóa dầu
石片shí piànphiến đá
石台Shí táiShitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
石田Shí tiánIshida (họ và địa danh Nhật Bản)
石刑shí xíngném đá (phương pháp xử tử)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蔣介石 · Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975石女 · nữ mắc dị tật không có hoặc bị bịt kín âm đạo (do khiếm khuyết bẩm sinh)石川 · Ishikawa (họ và địa danh Nhật Bản)石工 · nghề thợ đá; thợ đá

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác