Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Péng · péng

họ [Peng2]; cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Hán–Việt: bồng13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蓬勃蓬心蓬戶蓬安

Thành phần

Péng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bồng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bồng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

蓬壺 · hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹逢

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蓬 gồm 艹 và 逢. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蓬 thành 艹 + 逢, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Peng2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蓬勃péng bómạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
蓬心péng xīnbên trong hẹp và cong; không gọn gàng
蓬戶péng hùnhà tranh; nhà người nghèo
蓬安Péng ānhuyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
蓬江Péng jiāngquận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
蓬居péng jūtúp lều rơm của người nghèo
蓬茸péng róngtươi tốt; xum xuê (cỏ hoặc tóc)
蓬壺Péng húhòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱
蓬散péng sǎnlỏng lẻo; rối bù; không chải chuốt
蓬萊Péng láiBành Lai, thành phố cấp huyện ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông; Bành Lai, một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蓬勃 · mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống蓬心 · bên trong hẹp và cong; không gọn gàng蓬戶 · nhà tranh; nhà người nghèo蓬安 · huyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác