Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yìng

cứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệp; một cách khó khăn; vất vả; tốt (chất lượng); giỏi (người)

Hán–Việt: ngạnh12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

硬著頭皮硬化硬扎硬木

Thành phần

yìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngạnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngạnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰石更

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 硬 gồm 石 và 更. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 硬 thành 石 + 更, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cứng; cứng nhắc; rắn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thạch · shíđá · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

硬著頭皮yìng zhe5 tóu pícố gắng làm gì đó; ra vẻ mạnh mẽ
硬化yìng huàtrở nên cứng; (y học) xơ cứng
硬扎yìng zhāmạnh mẽ; vững chắc
硬木yìng mùgỗ cứng
硬水yìng shuǐnước cứng
硬正yìng zhèngthẳng thắn, trung thực
硬玉yìng yùngọc bích thô
硬皮yìng pívỏ (của chất lỏng đã đông đặc, v.v.)
硬件yìng jiànphần cứng
硬來yìng láidùng vũ lực

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

硬著頭皮 · cố gắng làm gì đó; ra vẻ mạnh mẽ硬化 · trở nên cứng; (y học) xơ cứng硬扎 · mạnh mẽ; vững chắc硬木 · gỗ cứng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác