Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

péng

nhà kho; mái che; túp lều

12 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

棚子棚戶棚架棚頂

Thành phần

péng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木朋

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 棚 gồm 木 và 朋. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 棚 thành 木 + 朋, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhà kho”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

棚子péng zi5túp lều; nhà kho
棚戶péng hùnhững căn lều; người sống trong lều
棚架péng jiàgiàn giáo; giàn khung
棚頂péng dǐngmái che; mái nhà
大棚dà péngnhà kính; nhà màng
天棚tiān péngtrần nhà; mái hiên
牛棚niú péngchuồng bò; trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa
打棚dǎ péng(tiếng địa phương) nói đùa
雨棚yǔ péngmái hiên
茅棚máo péngnhà tranh

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

棚子 · túp lều; nhà kho棚戶 · những căn lều; người sống trong lều棚架 · giàn giáo; giàn khung棚頂 · mái che; mái nhà

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác