Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

pěng

cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay

Hán–Việt: bổng11 nét
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

捧托捧角捧杯捧花

Thành phần

pěng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bổng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bổng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌奉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 捧 gồm 扌 và 奉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 捧 thành 扌 + 奉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cầm hoặc dâng bằng hai tay”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

捧托pěng tuōnâng bằng hai tay
捧角pěng juéủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
捧杯pěng bēicầm cúp vô địch; giành chức vô địch
捧花pěng huābó hoa (đám cưới)
捧紅pěng hónglàm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
捧殺pěng shākhen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

捧托 · nâng bằng hai tay捧角 · ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích捧杯 · cầm cúp vô địch; giành chức vô địch捧花 · bó hoa (đám cưới)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác