Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lú · lú

họ [Lu2]; viết tắt của Luxembourg 盧森堡|卢森堡[Lu2sen1bao3]; (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]

Hán–Việt: 16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

盧比盧氏盧卡盧布

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lư giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

盧氏 · huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam盧卡 · Lucca (thành phố ở Tuscany)盧龍 · huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc奧盧 · Oulu (thành phố ở Phần Lan)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸虍⿱田皿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 盧 gồm 虍 và 田 và 皿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 盧 thành 虍 + 田 + 皿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Lu2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mãnh · mǐnđồ đựng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

盧比lú bǐrupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
盧氏Lú shìhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
盧卡Lú kǎLucca (thành phố ở Tuscany)
盧布lú bùrúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)
盧因Lú yīnLewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi
盧梭Lú suōJean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
盧瑟lú sèkẻ thua cuộc (từ mượn)
盧龍Lú lónghuyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
高盧Gāo lúGaul
奧盧Aò lúOulu (thành phố ở Phần Lan)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

盧比 · rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)盧氏 · huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam盧卡 · Lucca (thành phố ở Tuscany)盧布 · rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác