Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lǜ · shuài

tỉ lệ; tần suất; dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp

11 nét
Chữ HánBộ · #95

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱亠⿱⿻幺?十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 率 gồm 亠 và 幺 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 率 thành 亠 + 幺 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tỉ lệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyền · xuánhuyền bí; đen sẫm · 5 nét · Thiên nhiên
tóubộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
shímười; 10
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

效率xiào lǜhiệu suất機率jī lǜxác suất; tỷ lệ (Đài Loan)頻率pín lǜtần số失業率shī yè lǜtỉ lệ thất nghiệp生育率shēng yù lǜtỉ lệ sinh得票率dé piào lǜtỷ lệ phiếu bầu nhận được
率先shuài xiāndẫn đầu; chủ động
率直shuài zhíthẳng thắn; ngay thẳng
率真shuài zhēnthẳng thắn và chân thành; thành thật
率然shuài ránmột cách vội vàng; bộp chộp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

效率 · hiệu suất機率 · xác suất; tỷ lệ (Đài Loan)頻率 · tần số失業率 · tỉ lệ thất nghiệp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác