Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yíng

đầy; được lấp đầy; dư thừa

Hán–Việt: dềnh9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

盈餘盈利盈門盈虧

Thành phần

yíng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dềnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dềnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱夃皿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 盈 gồm 夃 và 皿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 盈 thành 夃 + 皿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đầy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mãnh · mǐnđồ đựng · 5 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
mǐn(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

盈餘yíng yúthặng dư; lợi nhuận
盈利yíng lìlợi nhuận; lợi ích
盈門yíng ménnghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)
盈虧yíng kuīlời và lỗ; trăng tròn và khuyết
盈江Yíng jiānghuyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
充盈chōng yíngdồi dào; phong phú
滿盈mǎn yíngđầy ắp
輕盈qīng yíngduyên dáng; mảnh mai
豐盈fēng yíngđầy đặn; phúng phính
盈凸月yíng tū yuètrăng tròn; trăng gần tròn

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

盈餘 · thặng dư; lợi nhuận盈利 · lợi nhuận; lợi ích盈門 · nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)盈虧 · lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác