Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lù · liù · lù

họ [Lu4]; sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng); (hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Hán–Việt: lục10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

陸上陸川陸生陸地

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lục

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lục giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

陸川 · huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây陸坡 · dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)陸河 · huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông陸客 · (Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục陸架 · thềm lục địa

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰阝坴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 陸 gồm 阝 và 坴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 陸 thành 阝 + 坴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Lu4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · gò đất · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

陸上lù shàngtrên đất liền; trên cạn
陸川Lù chuānhuyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
陸生lù shēngtrên cạn (động vật, loài)
陸地lù dìđất liền (trái với biển)
陸良Lù liánghuyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
陸貝lù bèiốc sên cạn
陸坡lù pōdốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
陸河Lù héhuyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông
陸客lù kè(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục
陸架lù jiàthềm lục địa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

陸上 · trên đất liền; trên cạn陸川 · huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây陸生 · trên cạn (động vật, loài)陸地 · đất liền (trái với biển)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác