Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yì · yì

họ [Yi4]; lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm; có lợi

Hán–Việt: ích10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ích

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ích giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

利益 · lợi ích; quyền lợi效益 · lợi ích; tính hiệu quả權益 · quyền lợi; lợi ích益友 · bạn hữu ích; người bạn khôn ngoan益母 · cây ích mẫu (Leonurus heterophyllus)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱水皿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 益 gồm 水 và 皿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 益 thành 水 + 皿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yi4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mãnh · mǐnđồ đựng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

收益shōu yìthu nhập; lợi nhuận利益lì yìlợi ích; quyền lợi受益shòu yìhưởng lợi từ; có lợi效益xiào yìlợi ích; tính hiệu quả權益quán yìquyền lợi; lợi ích
益友yì yǒubạn hữu ích; người bạn khôn ngoan
益加yì jiāngày càng; càng lúc càng
益母yì mǔcây ích mẫu (Leonurus heterophyllus)
益民yì míncông dân tốt; phía chính nghĩa trong nội chiến
益州Yì zhōutên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

收益 · thu nhập; lợi nhuận利益 · lợi ích; quyền lợi受益 · hưởng lợi từ; có lợi效益 · lợi ích; tính hiệu quả

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác