Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)

Hán–Việt: lục14 nétDạng đối chiếu: 绿

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lục

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lục giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰糹彔

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 綠 gồm 糹 và 彔. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 綠 thành 糹 + 彔, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “màu xanh lá”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

綠色lǜ sèmàu xanh lá綠島Lǜ dǎoLüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan碧綠bì lǜxanh thẫm紅綠燈hóng lǜ dēngđèn giao thông; tín hiệu giao thông
綠化lǜ huàphủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng
綠水lǜ shuǐnước xanh; nước trong vắt
綠卡lǜ kǎthẻ cư trú vĩnh viễn (ban đầu chỉ thẻ xanh của Mỹ)
綠地lǜ dìkhu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
綠豆lǜ dòuđậu xanh
綠林Lù línđịa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

綠色 · màu xanh lá綠島 · Lüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan碧綠 · xanh thẫm紅綠燈 · đèn giao thông; tín hiệu giao thông

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác