鹿

Phồn thể · TOCFLB2

鹿

hươu; hươu, nai

Hán–Việt: lộc11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鹿角鹿港鹿肉鹿邑

Thành phần

鹿

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lộc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lộc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿸广⿱?比

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鹿 gồm 广 và 比. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鹿 thành 广 + 比, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hươu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

鹿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lộc · hươu · 11 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鹿角lù jiǎogạc; sừng hươu鹿港Lù gǎngLục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
鹿肉lù ròuthịt nai
鹿邑Lù yìhuyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
鹿城Lù chéngquận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
鹿茸lù róngsừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
鹿寨Lù zhàihuyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
鹿谷Lù gǔThị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
鹿泉Lù quánLuquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
鹿草Lù cǎoThị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鹿角 · gạc; sừng hươu鹿港 · Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan鹿肉 · thịt nai鹿邑 · huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác