Phồn thể · TOCFLB1

tián · Tián

ruộng; họ [Tian2]; cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]

Hán–Việt: điền5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

田七田土田中田地

Thành phần

tián

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

điền

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm điền giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿵冂土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 田 gồm 冂 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 田 thành 冂 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ruộng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

田七tián qītam thất; nguyên liệu sâm tam thất
田土tián tǔđất canh tác
田中Tián zhōngThị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan; Tanaka (họ Nhật Bản)
田地tián dìcánh đồng; đất nông nghiệp
田役tián yìcông việc đồng áng
田村Tián cūnTamura (họ và địa danh Nhật Bản)
田東Tián dōnghuyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
田林Tián línhuyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
田舍tián shènhà nông trại
田陌tián mòlối đi giữa các ruộng; cánh đồng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

田七 · tam thất; nguyên liệu sâm tam thất田土 · đất canh tác田中 · Thị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan; Tanaka (họ Nhật Bản)田地 · cánh đồng; đất nông nghiệp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác