Giản thể · HSKHSK6

zhāo

tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; lây nhiễm

Hán–Việt: chiêu8 nét
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

招安招标招兵招财

Thành phần

zhāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chiêu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chiêu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

招安 · chiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá招待 · tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌召

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 招 gồm 扌 và 召. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 招 thành 扌 + 召, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

招安zhāo ānchiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá
招标zhāo biāomời thầu
招兵zhāo bīngtuyển lính
招财zhāo cáinghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])
招打zhāo dǎchuốc lấy đòn
招待zhāo dàitổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

招安 · chiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá招标 · mời thầu招兵 · tuyển lính招财 · nghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác