Giản thể · HSKTừ điển mở

zhǎo · zhuǎ

chân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt; móng vuốt; (khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim

Hán–Việt: trảo4 nét
Chữ HánBộ · #87

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爪蟾爪儿爪机爪哇

Thành phần

zhǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿵?丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 爪 gồm 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 爪 thành 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chân của chim hoặc động vật”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trảo · zhǎomóng vuốt · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爪蟾zhuǎ chánXenopus (một loại ếch)
爪儿zhuǎ r5móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng
爪机zhuǎ jī(tiếng lóng Internet) điện thoại di động
爪哇Zhǎo wāJava (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
爪牙zhǎo yátay sai; kẻ tay sai
爪印zhǎo yìndấu chân động vật

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

爪蟾 · Xenopus (một loại ếch)爪儿 · móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng爪机 · (tiếng lóng Internet) điện thoại di động爪哇 · Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác