Giản thể · HSKHSK2HSK1HSK4

zhe · zhāo · zháo · zhe5 · zhuó

đang; giữ trạng thái; trợ từ chỉ trạng thái đang duy trì; Đang (hành động tiếp diễn); (cờ) nước đi; mánh khóe; được rồi!; (tiếng địa phương) thêm vào; chạm

11 nétDạng đối chiếu:
trợ từ động tháiparticleTrợ từBộ · #109

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

着笔着边着处着床

Thành phần

zhe

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸羊目

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 着 gồm 羊 và 目. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 着 thành 羊 + 目, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đang; giữ trạng thái”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mục · mắt · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

着笔zhuó bǐđặt bút lên giấy
着边zháo biāncó liên quan; đúng trọng tâm
着处zhuó chùkhắp nơi
着床zhuó chuángnằm xuống giường; (sinh lý) sự làm tổ (phôi bám vào niêm mạc tử cung)
着地zháo dìhạ cánh; chạm đất
着法zhāo fǎnước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
着花zháo huāra hoa; nở hoa
着花zhuó huāra hoa; xem 著花|着花[zhao2 hua1]
着慌zháo huānghoảng hốt; hốt hoảng
着火zháo huǒbắt lửa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

门开着。

Giáo trình

Mén kāi zhe。

Cửa đang mở.

他在着书呢。

Giáo trình

Tā zài kàn zhe shū ne.

Anh ấy đang đọc sách đấy.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác