Giản thể · HSKHSK789

gào

(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện; (hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện

7 nét
Động từBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

告诉告诉告白告便

Thành phần

gào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱牛口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 告 gồm 牛 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 告 thành 牛 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

告诉gào sùkhởi kiện; nộp đơn khiếu nại告诉gào su5nói; thông báo; cho biết
告白gào báicông khai thông báo; tự giãi bày
告便gào biànxin phép ra ngoài; xin phép đi vệ sinh
告别gào biérời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
告吹gào chuīthất bại; không thành công
告辞gào cínói lời tạm biệt; rời đi
告儿gào r5(khẩu ngữ) nói cho biết
告发gào fāđệ đơn tố cáo; tố cáo (pháp luật)
告急gào jítrong tình trạng khẩn cấp; báo cáo khẩn cấp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

告诉 · khởi kiện; nộp đơn khiếu nại告诉 · nói; thông báo; cho biết告白 · công khai thông báo; tự giãi bày告便 · xin phép ra ngoài; xin phép đi vệ sinh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác