Giản thể · HSKHSK3HSK5

niú · Niú

bò; Ngầu, giỏi, tuyệt; họ [Niu2]; con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất

Hán–Việt: ngưu4 nét
Tính từBộ · #93

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

牛奶牛蒡牛屄牛逼

Thành phần

Đang bổ sung

niú

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngưu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngưu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

牛蒡 · ngưu bàng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 牛 với nghĩa “bò” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngưu · niútrâu; bò · 4 nét · Động vật

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

牛奶niú nǎisữa bò; LT:瓶[ping2],杯[bei1]
牛蒡niú bàngngưu bàng
牛屄niú bītuyệt vời; có khả năng (thô tục)
牛逼niú bībiến thể của 牛屄[niu2 bi1]
牛鞭niú biāndương vật bò (dùng làm thực phẩm)
牛痘niú dòubệnh đậu bò
牛犊niú dúbê con
牛肚niú dǔdạ dày bò
牛顿Niú dùnNewton (tên gọi); Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh
牛顿niú dùnnewton (đơn vị SI của lực)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

短文里提到了“牛”这个词。

Giáo trình

duǎn wén lǐ tí dào le“ niú ” zhè ge cí 。

Ví dụ này đặt “牛” (bò) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

这个手机真牛!

Giáo trình

zhè ge shǒu jī zhēn niú!

Chiếc điện thoại này ngầu thật!

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác