Giản thể · HSKHSK1

ma · má · mǎ · ma5

đặt cuối câu hỏi đúng/sai; trợ từ nghi vấn có/không; (thông tục) gì?; dùng trong 嗎啡|吗啡[ma3 fei1]; (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

6 nétDạng đối chiếu:
Trợ từparticleBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

吗啡吗啉吗哪干吗

Thành phần

ma

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口马

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 吗 gồm 口 và 马. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 吗 thành 口 + 马, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đặt cuối câu hỏi đúng/sai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

吗啡mǎ fēimorphin (từ mượn)
吗啉mǎ línmorpholine (hóa học) (từ mượn)
吗哪mǎ nǎmana (thức ăn của người Israel)
干吗gàn máxem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
不是吗bù shì ma5có phải không?
不香吗bù xiāng ma5(tiếng lóng) sẽ tốt hơn (viết tắt của 這錢買排骨它不香嗎|这钱买排骨它不香吗[zhe4 qian2 mai3 pai2 gu3 ta1 bu4 xiang1 ma5] với số tiền đó, mua sườn heo có phải ngon hơn không?)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

你是学生吗?

Giáo trình

Nǐ shì xuésheng ma?

Bạn là học sinh phải không?

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác