Giản thể · HSKTừ điển mở

mẹ; má; mẫu

6 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

妈妈妈宝妈的妈咪

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰女马

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 妈 gồm 女 và 马. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 妈 thành 女 + 马, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mẹ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

妈妈mā ma5mẹ; má
妈宝mā bǎocon trai cưng của mẹ
妈的mā de5xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
妈咪mā mi5mami (từ mượn)
妈祖Mā zǔMã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á
阿妈ā mābà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ
爸妈bà māba và mẹ
宝妈bǎo māmẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)
大妈dà māvợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
干妈gān māmẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

妈妈 · mẹ; má妈宝 · con trai cưng của mẹ妈的 · xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]妈咪 · mami (từ mượn)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác