Giản thể · HSKTừ điển mở

má · ma5 · me5 · me

trợ từ cảm thán cuối câu; trợ từ nghi vấn cuối câu; hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v.; biến thể của 麼|么[me5]

3 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ 丿 · #4

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

那么什么怎么这么

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱丿厶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 么 gồm 丿 và 厶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 么 thành 丿 + 厶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trợ từ cảm thán cuối câu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

丿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiệt · piěnét phẩy trái · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

那么nà me5như vậy; theo cách đó
什么shén me5gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
怎么zěn me5như thế nào?; cái gì?
这么zhè me5nhiều như vậy; như thế này
为什么wèi shén me5tại sao?; vì lý do gì?
怎么样zěn me5 yàngnhư thế nào?; thế nào?
么么me5 me5âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
多么duō me5như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.)
干么gàn máxem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
恁么rèn me5(cổ) cách này; gì?

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

那么 · như vậy; theo cách đó什么 · gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì怎么 · như thế nào?; cái gì?这么 · nhiều như vậy; như thế này

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác