Giản thể · HSKHSK5

kě · kè

Có thể; nhưng; (tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; dùng trong 可汗[ke4 han2]

Hán–Việt: khả5 nét
Trợ động từBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khả

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khả giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

可能 · có thể (xảy ra); có khả năng可采 · (khai thác) có thể thu hồi; khai thác được

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿻丁口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 可 gồm 丁 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 可 thành 丁 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Có thể; nhưng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

可能kě néngcó thể (xảy ra); có khả năng可以kě yǐcó thể; được
可哀kě āithảm thương
可爱kě àiđáng yêu; dễ thương可悲kě bēiđáng buồn
可比kě bǐcó thể so sánh
可鄙kě bǐđê tiện; hèn hạ
可变kě biàncó thể thay đổi
可不kě bu5xem 可不是[ke3 bu5 shi4]
可采kě cǎi(khai thác) có thể thu hồi; khai thác được

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这件事可不容易。

Giáo trình

zhè jiàn shì kě bù róng yì。

Việc này có thể không dễ dàng đâu.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác