Giản thể · HSKHSK1HSK2

huì · kuài

biết; có khả năng đã học được; biết; có thể (kỹ năng); cuộc họp; hội nghị; có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội

Hán–Việt: hội6 nétDạng đối chiếu:
Động từ năng nguyệnverbnounBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

一会儿会安会昌会场

Thành phần

huì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hội

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hội giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

一会儿 · một lúc; một thời gian会安 · Hội An (ở Việt Nam)会党 · các hội kín phản Thanh会费 · hội phí会攻 · tấn công phối hợp会馆 · hội quán tỉnh hoặc quận

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱人云

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 会 gồm 人 và 云. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 会 thành 人 + 云, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “biết; có khả năng đã học được”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

一会儿yī huì r5một lúc; một thời gian
会安Huì ānHội An (ở Việt Nam)
会昌Huì chānghuyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
会场huì chǎngnơi họp; nơi tụ tập của mọi người
会车huì chē(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau
会党huì dǎngcác hội kín phản Thanh
会费huì fèihội phí
会否huì fǒucó thể hay không; có khả thi không?
会攻huì gōngtấn công phối hợp
会馆huì guǎnhội quán tỉnh hoặc quận

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我会说中文。

Giáo trình

Wǒ huì shuō zhōngwén。

Tôi biết nói tiếng Trung.

今天我们在生活情境里学习“会”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“huì” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “会” (cuộc họp; hội nghị) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác