Giản thể · HSKHSK2HSK3

xìn

thư; niềm tin; tin, tin tưởng; thư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin

Hán–Việt: tín9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

信报信笔信标信步

Thành phần

xìn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tín

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tín giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

信标 · một tín hiệu信差 · người truyền tin信从 · tin tưởng và vâng lời

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰亻言

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 信 gồm 亻 và 言. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 信 thành 亻 + 言, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thư; niềm tin”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

信报xìn bàoviết tắt của 信報財經新聞|信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal
信笔xìn bǐviết một cách tự do; diễn đạt tuỳ ý
信标xìn biāomột tín hiệu
信步xìn bùđi dạo; đi thong thả
信差xìn chāingười truyền tin
信从xìn cóngtin tưởng và vâng lời

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“信”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“xìn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “信” (thư; niềm tin) trong tình huống đời sống.

学习“信”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ xìn ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “信” với nghĩa “tin, tin tưởng” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác