Giản thể · HSKHSK1HSK2

jiàn

chiếc; cái — quần áo; cái; việc; món (lượng từ); món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.

Hán–Việt: kiện6 nét
Lượng từnounBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

件数案件备件部件

Thành phần

jiàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kiện

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kiện giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

部件 · bộ phận; linh kiện

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰亻牛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 件 gồm 亻 và 牛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 件 thành 亻 + 牛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chiếc; cái — quần áo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

件数jiàn shǔsố lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
案件àn jiànvụ án; trường hợp
备件bèi jiànphụ tùng
部件bù jiànbộ phận; linh kiện
插件chā jiànplug-in (phần mềm hoặc phần cứng); cắm một thành phần vào
抄件chāo jiànbản sao (bản chép)
大件dà jiànlớn; cồng kềnh
附件fù jiànphụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm稿件gǎo jiànbài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
工件gōng jiànchi tiết gia công

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“件”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jiàn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “件” (cái; việc; món (lượng từ)) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác