Giản thể · HSKHSK2HSK5

dǎo · dào

ngã; đổ; sụp; đảo ngược; rót; lùi; ngã; sụp đổ; nằm ngang; thất bại; phá sản; lật đổ; đổi (tàu hoặc xe buýt); di chuyển xung quanh

Hán–Việt: đảo10 nét
verbĐộng từBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

倒把倒败倒班倒闭

Thành phần

dǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻到

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 倒 gồm 亻 và 到. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 倒 thành 亻 + 到, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngã; đổ; sụp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

倒把dǎo bǎđầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính)
倒败dǎo bàisụp đổ (toà nhà)
倒班dǎo bānđổi ca; làm việc theo ca
倒闭dǎo bìphá sản; đóng cửa
倒毙dǎo bìngã chết
倒采dào cǎibiến thể của 倒彩[dao4 cai3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

风把自行车吹倒了。

Giáo trình

fēng bǎ zì xíng chē chuī dǎo le。

Gió thổi đổ chiếc xe đạp.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác