Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

péi

bồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chính

15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

賠上賠償賠付賠本

Thành phần

péi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰貝咅

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 賠 gồm 貝 và 咅. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 賠 thành 貝 + 咅, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bồi thường tổn thất”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

賠上péi shàngtrả giá bằng sự mất mát (sức khỏe, v.v.); đánh đổi bằng cái giá của (danh tiếng, v.v.)賠償péi chángbồi thường
賠付péi fùchi trả; bồi thường
賠本péi běnlỗ; chịu lỗ
賠笑péi xiàocười xin lỗi hoặc nịnh nọt
賠款péi kuǎnbồi thường chiến tranh; trả tiền bồi thường
賠罪péi zuìtạ lỗi
賠錢péi qiánlỗ tiền; trả tiền bồi thường
賠禮péi lǐxin lỗi; làm lành
包賠bāo péibảo đảm bồi thường

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

賠上 · trả giá bằng sự mất mát (sức khỏe, v.v.); đánh đổi bằng cái giá của (danh tiếng, v.v.)賠償 · bồi thường賠付 · chi trả; bồi thường賠本 · lỗ; chịu lỗ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác