Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

guǐ

(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường

Hán–Việt: quẫy9 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

接軌軌枕軌域軌距

Thành phần

guǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quẫy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quẫy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰車九

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 軌 gồm 車 và 九. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 軌 thành 車 + 九, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xa · chēxe · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

接軌jiē guǐkết nối đường ray; tích hợp vào thứ gì đó
軌枕guǐ zhěntà vẹt; thanh tà vẹt
軌域guǐ yù(Đài Loan) (cơ học lượng tử) obitan
軌距guǐ jùkhổ đường ray
軌跡guǐ jìquỹ đạo; quỹ tích
軌道guǐ dàođường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh)
軌範guǐ fàntiêu chuẩn; chuẩn mực
入軌rù guǐđi vào quỹ đạo
不軌bù guǐsai lầm
出軌chū guǐtrật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

接軌 · kết nối đường ray; tích hợp vào thứ gì đó軌枕 · tà vẹt; thanh tà vẹt軌域 · (Đài Loan) (cơ học lượng tử) obitan軌距 · khổ đường ray

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác