Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yǐng

đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh

Hán–Việt: dĩnh16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

脫穎而出穎果穎悟穎異

Thành phần

yǐng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dĩnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dĩnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

鄧穎超 · Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⿱匕禾頁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 穎 gồm 匕 và 禾 và 頁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 穎 thành 匕 + 禾 + 頁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đầu hạt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hòa · lúa · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

脫穎而出tuō yǐng ér chūbộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
穎果yǐng guǒ(thực vật) quả thóc
穎悟yǐng wùthông minh; sáng dạ
穎異yǐng yìrất thông minh; nguyên bản và độc đáo
王穎Wáng YǐngWayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
新穎xīn yǐngnghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
聰穎cōng yǐngnhanh trí; thông minh
孔穎達Kǒng Yǐng dáKong Yingda (574-648), học giả Nho giáo
鄧穎超Dèng Yǐng chāoĐặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
關穎珊Guān Yǐng shānMichelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

脫穎而出 · bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng穎果 · (thực vật) quả thóc穎悟 · thông minh; sáng dạ穎異 · rất thông minh; nguyên bản và độc đáo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác