Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yíng

con đom đóm; bọ phát sáng

Hán–Việt: huỳnh16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

螢幕螢火螢石螢光

Thành phần

yíng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

huỳnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm huỳnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳⿰火火冖虫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 螢 gồm 火 và 冖 và 虫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 螢 thành 火 + 冖 + 虫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “con đom đóm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trùng · chóngcôn trùng · 6 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

螢幕yíng mùmàn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
螢火yíng huǒánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
螢石yíng shíflorit CaF2; quặng fluorit
螢光yíng guāngbiến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]
螢焰yíng yànánh sáng đom đóm; đom đóm
流螢liú yíngcon đom đóm
崔螢Cuī YíngChoi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
螢火蟲yíng huǒ chóngcon đom đóm; bọ phát sáng
螢光綠yíng guāng lǜxanh lá sáng; xanh chuối
螢光燈yíng guāng dēngbiến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

螢幕 · màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)螢火 · ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên螢石 · florit CaF2; quặng fluorit螢光 · biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác