Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yíng

chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp

Hán–Việt: nghênh7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

yíng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nghênh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nghênh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶卬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 迎 gồm 辶 và 卬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 迎 thành 辶 + 卬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chào đón; gặp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

迎接yíng jiēchào đón; đón tiếp迎新yíng xīnđón năm mới; chào đón khách mới歡迎huān yíngchào đón; chào mừng受歡迎shòu huān yíngphổ biến; được đón nhận
迎火yíng huǒđốt đối lửa (chữa cháy)
迎合yíng héchiều theo; đáp ứng
迎江Yíng jiāngYingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
迎來yíng láichào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra
迎面yíng miàntrực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)
迎風yíng fēngtrong gió; đối mặt với gió

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

迎接 · chào đón; đón tiếp迎新 · đón năm mới; chào đón khách mới歡迎 · chào đón; chào mừng受歡迎 · phổ biến; được đón nhận

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác