Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Bì · bì

họ [Bi4]; toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất

Hán–Việt: tất10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tất

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tất giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

畢竟 · sau tất cả; xét cho cùng畢典 · lễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿻⿱田卄十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 畢 gồm 田 và 卄 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 畢 thành 田 + 卄 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Bi4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

畢竟bì jìngsau tất cả; xét cho cùng畢業bì yètốt nghiệp; hoàn thành khóa học畢業生bì yè shēngsinh viên tốt nghiệp
畢生bì shēngcả đời; trọn đời
畢肖bì xiàorất giống; giống hệt
畢典bì diǎnlễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
畢命bì mìngchết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh
畢昇Bì ShēngTì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
畢茲bì zīQNB (quinuclidinyl benzilate)
畢婚bì hūnkết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

畢竟 · sau tất cả; xét cho cùng畢業 · tốt nghiệp; hoàn thành khóa học畢業生 · sinh viên tốt nghiệp畢生 · cả đời; trọn đời

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác