Phồn thể · TOCFLA2B2

bút; khoản, món; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán

Hán–Việt: bút12 nétDạng đối chiếu:
N / Danh từLượng từBộ · #118

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

筆試筆力筆下筆友

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bút

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bút giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

筆力 · sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ; phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học筆心 · ruột bút chì; ruột bút (dùng cho bút bi)筆名 · bút danh; bút hiệu筆尖 · ngòi bút; đầu bút

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⺮聿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 筆 gồm ⺮ và 聿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 筆 thành ⺮ + 聿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bút”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
cây bút; bộ Khang Hy số 129
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

筆試bǐ shìkỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
筆力bǐ lìsự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ; phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học
筆下bǐ xiàcách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết
筆友bǐ yǒubạn qua thư
筆心bǐ xīnruột bút chì; ruột bút (dùng cho bút bi)
筆名bǐ míngbút danh; bút hiệu
筆尖bǐ jiānngòi bút; đầu bút
筆供bǐ gòngbằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供[kou3 gong4]
筆法bǐ fǎkỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ
筆直bǐ zhíthẳng tắp; thẳng như ramrod

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

筆試 · kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)筆力 · sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ; phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học筆下 · cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết筆友 · bạn qua thư

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác