Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Shēn · shēn

tên cũ của Thượng Hải 上海[Shang4hai3]; họ [Shen1]; mở rộng; trình bày; giải thích

5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

申請申令申斥申申

Thành phần

Shēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻日丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 申 gồm 日 và 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 申 thành 日 + 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tên cũ của Thượng Hải 上海[Shang4hai3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

申請shēn qǐngnộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])
申令shēn lìngmệnh lệnh; lệnh
申斥shēn chìquở trách; đổ lỗi
申申shēn shēnấm áp và thoải mái; lặp lại không ngừng
申曲shēn qǔKịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧
申言shēn yánbày tỏ; tuyên bố
申明shēn míngtuyên bố; xác nhận
申狀shēn zhuàngtrình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)
申城Shēn chéngtên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4]
申奏shēn zòutrình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

申請 · nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])申令 · mệnh lệnh; lệnh申斥 · quở trách; đổ lỗi申申 · ấm áp và thoải mái; lặp lại không ngừng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác