Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chù · xù

gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi; nuôi (động vật)

Hán–Việt: róc · sộc · súc · sục10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

畜力畜生畜牧畜肥

Thành phần

chù

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

róc · sộc · súc · sục

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm róc, sộc, súc, sục giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

畜力 · sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱玄田

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 畜 gồm 玄 và 田. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 畜 thành 玄 + 田, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gia súc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

畜力chù lìsức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)
畜生chù sheng5động vật nuôi; thú tính
畜牧xù mùchăn nuôi động vật
畜肥chù féiphân động vật
畜牲chù shēngbiến thể của 畜生[chu4 sheng5]
畜類chù lèiđộng vật nuôi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

畜力 · sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)畜生 · động vật nuôi; thú tính畜牧 · chăn nuôi động vật畜肥 · phân động vật

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác