Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lvè · lüè

ngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua; (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi hơi; kế hoạch; chiến lược

Hán–Việt: lược11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

忽略略去略字略作

Thành phần

lvè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lược

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lược giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

略字 · chữ viết tắt; chữ giản lược

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰田各

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 略 gồm 田 và 各. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 略 thành 田 + 各, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngắn gọn; sơ lược”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

忽略hū lvèbỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
略去lvè qùbỏ qua; xóa đi
略字lvè zìchữ viết tắt; chữ giản lược
略作lvè zuòđược viết tắt thành; (theo sau bởi động từ) hơi
略為lvè wéihơi
略帶lvè dàicó (một đặc điểm) ở mức độ nhẹ; có một chút
略略lvè lvèhơi; đại khái; ngắn gọn; rất chung chung
略陽Lvè yánghuyện Lüeyang, Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
略微lvè wēimột chút; hơi
略過lvè guòbỏ qua; nhảy qua

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

忽略 · bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ略去 · bỏ qua; xóa đi略字 · chữ viết tắt; chữ giản lược略作 · được viết tắt thành; (theo sau bởi động từ) hơi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác