Phồn thể · TOCFLC2

fān · Pān

lượng từ cho lần/công việc; họ [Pan1]; (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 [fan1 yi1 fan1] "tăng gấp đôi")

Hán–Việt: phan · phen · phiên · phiện12 nét
Lượng từBộ · #102

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

番茄番瓜番邦番客

Thành phần

fān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phan · phen · phiên · phiện

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phan, phen, phiên, phiện giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿱?米田

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 番 gồm 米 và 田. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 番 thành 米 + 田, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lượng từ cho lần/công việc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

番茄fān qiécà chua
番瓜fān guā(phương ngữ) bí ngô
番邦fān bāng(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ
番客fān kè(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều
番界fān jièlãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)
番禺Pān yúquận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông
番麥fān màingô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])
番椒fān jiāoớt cay; quả ớt
番番fān fānhết lần này đến lần khác
番菜fān cài(cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

番茄 · cà chua番瓜 · (phương ngữ) bí ngô番邦 · (cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ番客 · (cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác