Phồn thể · TOCFLB2

huà

vẽ; tranh; vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4])

Hán–Việt: hoạ12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

huà

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoạ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoạ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

畫作 · bức tranh; tác phẩm hội họa畫家 · họa sĩ; LT:個|个[ge4]漫畫 · tranh biếm họa; phim hoạt hình繪畫 · vẽ; hội họa畫布 · vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱聿⿱田一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 畫 gồm 聿 và 田 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 畫 thành 聿 + 田 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vẽ; tranh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

畫作huà zuòbức tranh; tác phẩm hội họa畫面huà miàncảnh; quang cảnh畫家huà jiāhọa sĩ; LT:個|个[ge4]計畫jì huàbiến thể của 計劃|计划[ji4 hua4]漫畫màn huàtranh biếm họa; phim hoạt hình繪畫huì huàvẽ; hội họa
畫冊huà cètập tranh
畫布huà bùvải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)
畫皮huà pída vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)
畫兒huà r5bức tranh; hình vẽ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

畫作 · bức tranh; tác phẩm hội họa畫面 · cảnh; quang cảnh畫家 · họa sĩ; LT:個|个[ge4]計畫 · biến thể của 計劃|计划[ji4 hua4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác