Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shí

mười; 10

Hán–Việt: thập2 nét
Chữ HánBộ · #24

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

十全十美十一十一十七

Thành phần

shí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thập

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thập giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

十干 · giống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I, II, III)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻一丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 十 gồm 一 và 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 十 thành 一 + 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mười”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thập · shísố mười · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

十全十美shí quán shí měihoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)
十一Shí YīQuốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
十一shí yīmười một; 11
十七shí qīmười bảy; 17
十九shí jiǔmười chín; 19
十二shí èrmười hai; 12
十八shí bāmười tám; 18
十三shí sānmười ba; 13
十干shí gāngiống như 天干; thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I, II, III)
十五shí wǔmười lăm; 15

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

十全十美 · hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)十一 · Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)十一 · mười một; 11十七 · mười bảy; 17

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác