Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép; tống tiền; áp sát tới

Hán–Việt: bức12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

逼人逼仄逼死逼肖

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bức

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bức giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

逼供 · bức cung

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶畐

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 逼 gồm 辶 và 畐. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 逼 thành 辶 + 畐, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ép buộc (ai làm gì)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

逼人bī réncấp bách; đe dọa
逼仄bī zèchật hẹp; tù túng
逼死bī sǐdồn ép ai đó đến chết
逼肖bī xiàorất giống; giống hệt
逼供bī gòngbức cung
逼和bī hébuộc phải hòa (trong cờ vua, cuộc thi, v.v.)
逼近bī jìnáp sát tiến tới; tiếp cận
逼姦bī jiāncưỡng hiếp
逼迫bī pòép buộc; cưỡng ép
逼宮bī gōngép vua hoặc hoàng đế thoái vị

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

逼人 · cấp bách; đe dọa逼仄 · chật hẹp; tù túng逼死 · dồn ép ai đó đến chết逼肖 · rất giống; giống hệt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác